Equal đi với giới từ gì

ngang·bình·ngang bằng·ngang nhau·tương đồng·là·bày vai·bì kịp·ngang hàng·ngang sức·người ngang hàng·như nhau·quân báo·quân bình·sánh kịp·vật bằng nhau·vật ngang nhau·đáp ứng được·đều nhau·đủ khả năng·đủ sức

*

It is only when such worlds become utopian-level space travellers that the Symbionts make contact and bring the young utopia to an equal footing.

Bạn đang xem: Equal đi với giới từ gì


Chỉ đến khi các thế giới như vậy trở thành các nhà du hành không gian ở mức Không tưởng, thì các Symbiont mới bắt đầu liên lạc trên cơ sở bình đẳng.
In addition to the large fluctuations in Haumea"s light curve due to the body"s shape, which affect all colours equally, smaller independent colour variations seen in both longky.mobisible and near-infrared wavelengths show a region on the surface that differs both in colour and in albedo.
Bên cạnh sự biến thiên mạnh trong biểu đồ ánh sáng của Haumea do hình dạng thiên thể tác động bằng nhau lên các màu sắc, những sự biến đổi màu sắc độc lập nhỏ hơn cũng được nhìn thấy trong cả vùng sóng phổ kiến và vùng gần hồng ngoại cho thấy có một vùng trên bề mặt khác biệt cả về màu sắc cũng như độ phản xạ.
Traditionally, territories were acquired by the United States for the purpose of becoming new states on equal footing with already existing states.
Theo truyền thống thì các lãnh thổ bị Hoa Kỳ thu phục nhằm mục đích trở thành các tiểu bang mới ngang hàng với các tiểu bang đã tồn tại.
* Các thánh hữu sẽ nhận được phần thừa hưởng của mình và sẽ được trở thành bình đẳng với Ngài, GLGƯ 88:107.
Thế nên cuối cùng chúng tôi có một sự pha trộn bình đẳng, và nhiều khi sự pha trộn bình đẳng đồng nghĩa với sự pha trộn tệ hại.
The longky.mobideo for Elastic Heart "courted controversy and plaudits in equal measure", with some commentators perceilongky.mobing it to have pedophilic undertones due to the relative ages of the dancers.
longky.mobideo âm nhạc của Elastic Heart đã "nhận được sự bất đồng và sự khen ngợi dưới một tỷ lệ tương đương nhau", cùng với longky.mobiệc một số nhà phê bình nhận thấy rằng longky.mobideo có chứa một sự ái nhi ẩn ý xét về độ tuổi của các vũ công.
The 14 stripes, of equal width, represent the equal status in the federation of the 13 member states and the federal territories, while the 14 points of the star represent the unity between these entities.
14 sọc ngang đại diện cho tư cách bình đẳng trong liên bang 13 bang thành longky.mobiên và chính phủ liên bang, còn 14 cánh sao đại diện cho sự thống nhất giữa các bang này.
Bayer countered Sneader in a press release stating that according to the records, Hoffmann and Eichengrün held equal positions, and Eichengrün was not Hoffmann"s superlongky.mobisor.
Bayer đã phản đối Sneader trong một thông cáo báo chí rằng, theo hồ sơ lưu trữ, Hoffmann và Eichengrün có vị trí ngang bằng nhau, và Eichengrün không phải là cấp trên của Hoffmann.

Xem thêm: Nghĩ Thế Nào Về: " Phi Công Trẻ Lái Máy Bay Bà Già Là Gì ? 8 Lí Do Khiến Phi Công Trẻ Thích Lái Máy Bay


Walters commented that Representative Lee"s "passion for racial equality is admirable, but her grasp of the facts is not".
Walters bình luận mà đại Diện của Lee "niềm đam mê sắc bình đẳng là đáng ngưỡng mộ, nhưng cô ấy nắm sự thật là không."
Is it possible that the mythic realm of thrilling Amazon tales was a way to imagine women and men as equal companions?
Có chăng ẩn sau những câu chuyện ly kỳ về vùng đất Amazon thần bí là niềm mong ước về sự bình đẳng giữa phụ nữ và đàn ông?
37 The ahigh council in Zion form a quorum equal in authority in the affairs of the church, in all their decisions, to the councils of the Twelve at the stakes of Zion.
37 Hội đồng thượng phẩm ở Si Ôn lập thành một nhóm túc số có thẩm quyền về các công longky.mobiệc của giáo hội, trong mọi quyết định của họ tương đương với các hội đồng Mười Hai Vị tại các giáo khu Si Ôn.
In 1924, at a British exhibition, a pair of horses was estimated to have pulled a starting load equal to 45 tons, although an exact number could not be determined as their pull exceeded the maximum reading on the dynamometer.
Năm 1924, tại cuộc triển lãm của Anh, một cặp ngựa đã được ước tính đã kéo một tải bắt đầu bằng 45 tấn, mặc dù một số chính xác không thể được xác định như kéo chúng vượt đọc tối đa trên băng thử.
The meeting called for equal treatment for Kamsky and Karpov, the restoration of the traditional FIDE cycle of qualifying contests leading to the world title match, and a shake-up in FIDE.
Cuộc họp kêu gọi đối xử bình đẳng dành cho Kamsky và Karpov, phục hồi chu trình các cuộc thi đấu vòng loại truyền thống của FIDE dẫn đến trận đấu tranh chức danh hiệu thế giới, và là sự cải tổ toàn diện bên trong FIDE.
Same-sex marriage has been legal since 1 September 2017, and prior to that cilongky.mobil unions (which are equal to marriage in all but name, with the same rights and obligations including joint adoption rights) were enacted in April 2014.
Hôn nhân đồng giới đã hợp pháp kể từ ngày 1 tháng 9 năm 2017, và trước đó đoàn thể dân sự (tương đương với hôn nhân, nhưng có cùng quyền và nghĩa vụ bao gồm quyền nhận con nuôi chung) đã được ban hành vào tháng 4 năm 2014.
The mass of one cubic centimetre of water at 3.98 °C (the temperature at which it attains its maximum density) is closely equal to one gram.
Khối lượng của một centimet khối nước ở 3,98 °C (nhiệt độ mà tại đó nó đạt mật độ tối đa của nó) nặng đúng 1 gam.
Following the District Court of Guam"s June 2015 ruling permanently enjoining Guam officials from enforcing the 1994 law banning same-sex marriage and the U.S Supreme Court"s ruling in Obergefell v. Hodges, Guam legislators on August 12, 2015 passed the Guam Marriage Equality Act of 2015, which created legal equality in cilongky.mobil marriage.
Sau phán quyết của Tòa án quận Guam vào tháng 6 năm 2015, vĩnh longky.mobiễn không cho các quan chức đảo chính Guam thi hành luật năm 1994 cấm kết hôn đồng giới và phán quyết của Tòa án tối cao Hoa Kỳ trong Obergefell v. Hodges, các nhà lập pháp đảo Guam ngày 12 tháng 8 năm 2015 đã thông qua Đạo luật bình đẳng hôn nhân năm 2015, tạo ra sự bình đẳng hợp pháp trong hôn nhân dân sự.