Size 40 Là Bao Nhiêu Uk

TUYu1ec2N Du1ee4NG","headline_style":"highlight","loop":"yes","highlight_animation_duration":1200,"highlight_iteration_delay":8000}" data-widget_type="animated-headline.default">
*
*
*
Cách đo chiều nhiều năm chân dùng thước đo kích thước chân để đưa số liệu đúng mực nhất

2. Bảng size giày nam cô gái chuẩn US, UK cùng Việt Nam

Dưới đó là bảng quy thay đổi size giầy chuẩn US, UK cùng toàn nước để các bạn tham khảo cách đo chân cài đặt giày

2.1 Bảng đo form size giày nam

Cách chọn size giày nam giới theo chiều dài bàn chân
Size USSize UKSize VNChiều lâu năm cẳng bàn chân (cm)
764024.4
7.56.540-4124.8
874125.2
8.57.541-4225.7
984226
9.58.542-4326.5
1094326.8
10.59.543-4427.3
11104427.8
11.510.544-4528.3
12114528.6
13124629.4
Cách khẳng định form size giày phái nam theo hướng rộng lớn bàn chân
Size USSize UKSize VNChiều rộng lớn bàn chân (cm)
54.5389.8
5.5538-399.8-10
65.53910
6.5639-4010-10.2
76.54010.2
7.5740-4110.2-10.4
87.54110.4
8.5841-4210.4-10.6
98.54210.6
9.5943-4310.6-10.8
109.54310.8
10.51043-4410.8-11
1110.54411

2.2 Bảng kích thước giầy nàng quy chuẩn chỉnh US, UK cùng Việt Nam

Hướng dẫn chọn kích cỡ giầy theo hướng nhiều năm bàn chân
Size USSize UKSize VNChiều lâu năm cẳng chân (cm)
6436-3722.5
6.54.53723
7537-3823.5
7.55.53823.8
8638-3924
8.56.53924.6
9739-4025
9.57.54025.4
10840-4125.9
10.58.54126.2
11941-4226.7
Cách chọn size giầy thiếu phụ theo hướng rộng bàn chân
Size USSize UKSize VNChiều rộng lớn bàn chân (cm)
3.51.5348-8.5
4.52.5358.5
5.53.5368.5-9
6.54.5379
7.55.5389-9.5
8.56.5399.5
9.57.5409.5-10
10.58.54110
11.59.54210-10.5
12.510.54310.5

2.3 Bảng form size giầy US, UK, nước ta của những uy tín nổi tiếng

Nike, Adidas, Vans, Puma… là gần như hãng sản xuất giày lừng danh cùng người nào cũng muốn sở hữu cho bạn ít nhất 1 song giầy của các thương hiệu này, Nhưng từng hãng giầy khác nhau lại sở hữu hầu hết tiêu chuẩn kích cỡ biệt lập. Để tuyển lựa được đôi giày phù hợp bạn cần biết giải pháp đo cỡ giày, kế tiếp hãy search hiểu thật kỹ càng bảng quy thay đổi form size giầy các uy tín khét tiếng sau đây.

Bảng kích cỡ giầy Adidas

Xem tiếp: Item nào của Adidas Đang Làm Mưa Làm Gió ở Việt Nam

Bảng quy đổi size giầy Adidas nam

CentimetSize VNSize UKSize US
2438.65.56
24.539.366.5
25406.57
25.540.677.5
2641.37.58
26.54288.5
2742.68.59
27.543.399.5
28449.510
28.544.61010.5
2945.310.511
29.5461111.5
3046.611.512

Bảng đo form size giày thiếu nữ Adidas

CentimetSize VNSize UKSize US
22363.55
22.536.645.5
2337.34.56
23.53856.5
2438.65.57
24.539.367.5
25406.58
25.540.678.5
2641.37.59
26.54289.5
2742.68.510
27.543.3910.5
28448.511
Bảng đo kích cỡ giày Nike

Xem tiếp: Top 3 Dòng Giày Huyền Thoại của Nhà Nike

Bảng form size giầy Nike nam

CentimetSize VNSize UKSize US
2438.55.56
24.53966.5
254067
25.540.56.57.5
264178
26.5427.58.5
2742.589
27.5438.59.5
2844910
28.544.59.510.5
29451011
29.545.510.511.5
30461112

Bảng đo size giày Nike nữ

CentimetSize VNSize UKSize US
2235.52.55
22.53635.5
2336.53.56
23.537.546.5
24384.57
24.538.557.5
25395.58
25.54068.5
2640.56.59
26.54179.5
27427.510
27.542.5810.5
28438.511
Bảng kích cỡ giày New Balance

Xem tiếp: Đây là Đôi New Balance Chỉ Còn Vài Chỗ Bán

Đối với Nữ
US WomenUS MenUKEUCHIỀU DÀI BÀN CHÂN (Cm)
31.513320
3.521.533.5đôi mươi.5
42.523421
4.532.534.521.5
53.533522
5.543.53622.5
64.5436.523
6.554.53723.5
75.5537.524
7.565.53824.5
86.563925
8.576.54025.5
97.5740.526
9.587.54126.5
108.5841.527
10.598.542.527.5
119.594328
11.5109.543.528.5
1210.5104429
12.51110.54529.5
1311.51145.530
13.51211.54630.5
1412.51246.531
1513134832
Đối cùng với Nam:
US MenUS WomenUKEUCHIỀU DÀI BÀN CHÂN (Cm)
10.532.519
1.5313319.5
23.51.533.520
2.54234.5đôi mươi.5
34.52.53521
3.55335.521.5
45.53.53622
4.5643722.5
56.54.537.523
5.5753823.5
67.55.538.524
6.58639.524.5
78.56.54025
7.59740.525.5
89.57.541.526
8.51084226.5
910.58.542.527
9.51194327.5
1011.59.54428
10.5121044.528.5
1112.510.54529
11.5131145.529.5
1213.511.546.530
12.514124730.5
131512.547.531
1413.54932
1514.55033
1615.55134
1716.55235
1817.55336
1918.55437
2019.55538
Bảng kích cỡ giày Bitis

Size giầy Bitis tương tự với kích cỡ EU.

Mã sizeChiều dài chân (mm)
24150
26160
27170
29180
31190
32200
33210
35220
36225
37230
38235
39240
40250
41260
42270
43275
Bảng lựa chọn kích cỡ giày Vans

Xem tiếp: 12+ Đôi Vans Mọi Người Đều Nên Có

UK SIZEUS MEN’S SIZEUS WOMEN’S SIZEEU SIZECHIỀU DÀI BÀN CHÂN (Cm)
2.53.5534.521.5
345.53522
3.54.563622.5
456.536.523
4.55.573723.5
567.53824
5.56.5838.524.5
678.53925
6.57.594025.5
789.540.526
7.58.5104126.5
8910.54227
8.59.51142.527.5
91011.54328
9.510.5124428.5
101112.544.529
10.511.5134529.5
111213.54630
1212.5144731
131314.54832
1413.5154933
151415.55034

Trên đấy là những thông tin về bí quyết đo kích cỡ giày nam giới, con gái và bảng form size giày toàn quốc, US, UK, hi vọng khiến cho bạn có kỹ năng trong vấn đề đo kích thước giày chuẩn nhất. Chúc chúng ta thành công!